Bài học tiếng Đức cho lớp 11 và 12

Các học viên thân mến, có hàng trăm bài học tiếng Đức trên trang web của chúng tôi. Theo yêu cầu của bạn, chúng tôi đã nhóm các bài học này cho học sinh tiểu học và trung học và chia chúng thành các lớp. Chúng tôi đã phân loại các bài học tiếng Đức được soạn phù hợp với chương trình giáo dục quốc dân áp dụng ở nước ta cho học sinh lớp 11 và 12 và liệt kê dưới đây.




Như các bạn đã biết, ở các lớp này bài học tiếng Đức yếu hơn một chút, nhất là khi các bạn lớp 12 chuẩn bị thi đại học. Việc lặp lại chung được thực hiện ở một số trường và các môn học mới được dạy ở một số trường. Do đó, danh sách các khóa học chúng tôi đưa ra dưới đây có thể không tương thích chính xác với các môn học được giảng dạy trong trường học. Vì lý do này, trong bài viết này, chúng tôi quyết định cho lớp 11 và lớp 12 cùng.

Dưới đây là danh sách các bài học tiếng Đức của chúng tôi được hiển thị cho học sinh lớp 11 và 12 trên khắp cả nước. Danh sách đơn vị tiếng Đức dưới đây theo thứ tự từ đơn giản đến khó. Tuy nhiên, thứ tự của các chủ đề có thể khác nhau trong một số sách giáo khoa tiếng Đức và một số sách bổ trợ.

Ngoài ra, trong khi bài học tiếng Đức đang được giảng dạy, thứ tự của các đơn vị có thể thay đổi tùy theo chiến lược giáo dục của giáo viên vào bài học tiếng Đức.

Các chủ đề được hiển thị cho lớp 11 và 12 nói chung ở Thổ Nhĩ Kỳ bao gồm, nhưng có thể không xử lý một số đơn vị theo sở thích của giáo viên người Đức, hoặc có thể được thêm vào khi xử lý các đơn vị rời rạc, một số đơn vị có thể được cho phép, tức là lớp 11 chuyển sang lớp tiếp theo hoặc một số đơn vị 9. Khi đang ở trong lớp có thể đã được xử lý. Tuy nhiên, các chủ đề được đề cập trong các bài học tiếng Đức ở lớp 11 và 12 như sau.



Bài học tiếng Đức lớp 11 và lớp 12

Số German

Các cơ quan trên cơ thể người Đức

Mệnh đề tính từ tiếng Đức

Số thứ tự của Đức

Số nhiều tiếng Đức

Giới từ tiếng Đức

Hành vi bất thường của Đức

Đức Trennbare Verben

Tiếng Đức Konjunktionen

Các liên từ tiếng Đức

Đức Perfekt

Đức Plusquamperfekt

Xếp hạng tính từ tiếng Đức

Genitiv Đức

Cách chia tính từ tiếng Đức

Các em học sinh thân mến, các chủ đề trong bài học tiếng Đức lớp 11 và 12 nói chung là như trên. Chúc các bạn thành công.


ỨNG DỤNG QUIZ ĐỨC LÀ TRỰC TUYẾN

Kính gửi quý khách, ứng dụng bài kiểm tra của chúng tôi đã được xuất bản trên cửa hàng Android. Bạn có thể giải các bài kiểm tra tiếng Đức bằng cách cài đặt nó trên điện thoại của mình. Bạn cũng có thể cạnh tranh với bạn bè của mình cùng một lúc. Bạn có thể tham gia bài kiểm tra giành giải thưởng thông qua ứng dụng của chúng tôi. Bạn có thể xem xét và cài đặt ứng dụng của chúng tôi trong cửa hàng ứng dụng Android bằng cách nhấp vào liên kết ở trên. Đừng quên tham gia cuộc thi đố vui kiếm tiền của chúng tôi, sẽ được tổ chức theo thời gian.


ĐỪNG XEM TRÒ CHUYỆN NÀY, BẠN SẼ ĐIÊN RỒI
Bài viết này cũng có thể được đọc bằng các ngôn ngữ sau

Albanian Albanian Amharic Amharic Arabic Arabic Armenian Armenian Azerbaijani Azerbaijani Basque Basque Belarusian Belarusian Bengali Bengali Bosnian Bosnian Bulgarian Bulgarian Catalan Catalan Cebuano Cebuano Chichewa Chichewa Chinese (Simplified) Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Chinese (Traditional) Corsican Corsican Croatian Croatian Czech Czech Danish Danish Dutch Dutch English English Esperanto Esperanto Estonian Estonian Filipino Filipino Finnish Finnish French French Frisian Frisian Galician Galician Georgian Georgian German German Greek Greek Gujarati Gujarati Haitian Creole Haitian Creole Hausa Hausa Hawaiian Hawaiian Hebrew Hebrew Hindi Hindi Hmong Hmong Hungarian Hungarian Icelandic Icelandic Igbo Igbo Indonesian Indonesian Irish Irish Italian Italian Japanese Japanese Javanese Javanese Kannada Kannada Kazakh Kazakh Khmer Khmer Korean Korean Kurdish (Kurmanji) Kurdish (Kurmanji) Kyrgyz Kyrgyz Lao Lao Latin Latin Latvian Latvian Lithuanian Lithuanian Luxembourgish Luxembourgish Macedonian Macedonian Malagasy Malagasy Malay Malay Malayalam Malayalam Maltese Maltese Maori Maori Marathi Marathi Mongolian Mongolian Myanmar (Burmese) Myanmar (Burmese) Nepali Nepali Norwegian Norwegian Pashto Pashto Persian Persian Polish Polish Portuguese Portuguese Punjabi Punjabi Romanian Romanian Russian Russian Samoan Samoan Scottish Gaelic Scottish Gaelic Serbian Serbian Sesotho Sesotho Shona Shona Sindhi Sindhi Sinhala Sinhala Slovak Slovak Slovenian Slovenian Somali Somali Spanish Spanish Sundanese Sundanese Swahili Swahili Swedish Swedish Thai Thai Turkish Turkish Ukrainian Ukrainian Urdu Urdu Uzbek Uzbek Vietnamese Vietnamese Welsh Welsh Xhosa Xhosa Yiddish Yiddish Yoruba Yoruba Zulu Zulu
bạn cung se thich chung thôi
Để lại một câu trả lời

địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.