Chào buổi sáng trong tiếng đức nghĩa là gì, cách nói chào buổi sáng trong tiếng đức

Chào buổi sáng trong tiếng Đức nghĩa là gì, bạn nói chào buổi sáng trong tiếng Đức như thế nào? Các bạn thân mến, chúng ta hãy học cách nói những câu chào và lời chúc tốt đẹp, đây là một trong những điều đầu tiên mà các bạn mới bắt đầu học tiếng Đức thường quan tâm theo thời gian trong ngày. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ cho bạn những từ như chào buổi sáng, chào buổi chiều, chào buổi tối, chúc ngủ ngon bằng tiếng Đức.




good Morning

Chào buổi sáng

(gu: tin morgin)

chào buổi chiều (chào buổi chiều)

Xin chào buổi ngày

(gu: tin ta: g)

Chào buổi tối

Xin chào buổi tối

(gu: tin abnt)

Chúc ngủ ngon

Chúc ngu ngon

(gu: ti naht)

How are you?

Wie geht es ihnen?

(vi: ge: t es kim)

Lời chào theo thời gian trong ngày bằng tiếng Đức như trên. Chúng tôi chúc các bạn học tiếng Đức đạt kết quả tốt nhất.


ỨNG DỤNG QUIZ ĐỨC LÀ TRỰC TUYẾN

Kính gửi quý khách, ứng dụng bài kiểm tra của chúng tôi đã được xuất bản trên cửa hàng Android. Bạn có thể giải các bài kiểm tra tiếng Đức bằng cách cài đặt nó trên điện thoại của mình. Bạn cũng có thể cạnh tranh với bạn bè của mình cùng một lúc. Bạn có thể tham gia bài kiểm tra giành giải thưởng thông qua ứng dụng của chúng tôi. Bạn có thể xem xét và cài đặt ứng dụng của chúng tôi trong cửa hàng ứng dụng Android bằng cách nhấp vào liên kết ở trên. Đừng quên tham gia cuộc thi đố vui kiếm tiền của chúng tôi, sẽ được tổ chức theo thời gian.


ĐỪNG XEM TRÒ CHUYỆN NÀY, BẠN SẼ ĐIÊN RỒI
Bài viết này cũng có thể được đọc bằng các ngôn ngữ sau

Albanian Albanian Amharic Amharic Arabic Arabic Armenian Armenian Azerbaijani Azerbaijani Basque Basque Belarusian Belarusian Bengali Bengali Bosnian Bosnian Bulgarian Bulgarian Catalan Catalan Cebuano Cebuano Chichewa Chichewa Chinese (Simplified) Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Chinese (Traditional) Corsican Corsican Croatian Croatian Czech Czech Danish Danish Dutch Dutch English English Esperanto Esperanto Estonian Estonian Filipino Filipino Finnish Finnish French French Frisian Frisian Galician Galician Georgian Georgian German German Greek Greek Gujarati Gujarati Haitian Creole Haitian Creole Hausa Hausa Hawaiian Hawaiian Hebrew Hebrew Hindi Hindi Hmong Hmong Hungarian Hungarian Icelandic Icelandic Igbo Igbo Indonesian Indonesian Irish Irish Italian Italian Japanese Japanese Javanese Javanese Kannada Kannada Kazakh Kazakh Khmer Khmer Korean Korean Kurdish (Kurmanji) Kurdish (Kurmanji) Kyrgyz Kyrgyz Lao Lao Latin Latin Latvian Latvian Lithuanian Lithuanian Luxembourgish Luxembourgish Macedonian Macedonian Malagasy Malagasy Malay Malay Malayalam Malayalam Maltese Maltese Maori Maori Marathi Marathi Mongolian Mongolian Myanmar (Burmese) Myanmar (Burmese) Nepali Nepali Norwegian Norwegian Pashto Pashto Persian Persian Polish Polish Portuguese Portuguese Punjabi Punjabi Romanian Romanian Russian Russian Samoan Samoan Scottish Gaelic Scottish Gaelic Serbian Serbian Sesotho Sesotho Shona Shona Sindhi Sindhi Sinhala Sinhala Slovak Slovak Slovenian Slovenian Somali Somali Spanish Spanish Sundanese Sundanese Swahili Swahili Swedish Swedish Thai Thai Turkish Turkish Ukrainian Ukrainian Urdu Urdu Uzbek Uzbek Vietnamese Vietnamese Welsh Welsh Xhosa Xhosa Yiddish Yiddish Yoruba Yoruba Zulu Zulu
bạn cung se thich chung thôi
Để lại một câu trả lời

địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.