Mức lương trung bình ở Đức là bao nhiêu

Mức lương tối thiểu của Đức năm 2021

Mức lương tối thiểu của Đức năm 2022 số tiền đã trở thành một trong những chủ đề mà ai cũng tò mò.

Mức lương tối thiểu là một thực tiễn đặt ra mức lương tối thiểu mà bất kỳ người nào làm việc trong một quốc gia đều có thể nhận được. Với thông lệ này, được thực hiện ở nhiều nước ở Châu Âu, người sử dụng lao động không bị trả lương thấp hơn nhiều so với sức lao động của họ và quyền lợi của người lao động được bảo vệ. Đức là quốc gia thỉnh thoảng tuyển dụng lao động. Nguyên nhân là do tỷ lệ thanh niên có thể làm việc trong nước thấp. Vì lý do này, số lượng người mơ ước được làm việc và sinh sống ở Đức đã tăng lên đáng kể trong những năm gần đây.

Mức lương trung bình ở Đức là gì?

Nói về nghề nghiệp Mức lương trung bình ở Đức xấp xỉ 2.000 Euro (hai nghìn Euro) là gần khoảng. mức lương tối thiểu của ĐứcNếu số tiền cho năm 2021 là Euro 1614 đã được xác định. Số tiền này xấp xỉ 9,5 Euro mỗi giờ. Với số tiền này, Đức đứng thứ 5 trong số các thành viên của Liên minh châu Âu. Mức lương tối thiểu ở Đức Khi dân số làm việc với mọi người nghĩ rằng, những công việc không có kỹ năng sẽ xuất hiện trong tâm trí. Số lượng công việc này thực sự rất ít.

Chỉ 2% dân số làm việc với mức lương tối thiểu. Ngay cả ở những nhóm nghề được coi là lao động phổ thông như công nhân nhà máy, bồi bàn, mức lương còn cao hơn mức lương tối thiểu. Một lần nữa, nếu cần phải đánh giá về mức lương tối thiểu, thì có thể sống thoải mái với mức lương tối thiểu ở Đức. Với số tiền này, có thể cung cấp tất cả các nhu cầu về nhà ở, thực phẩm và đồ uống, phương tiện đi lại và thông tin liên lạc mà một người cần để tiếp tục cuộc sống của mình.

Để đưa ra một ví dụ, việc mua sắm hàng tạp hóa trung bình hàng tháng của một người sống ở Đức là khoảng 150 Euro. Tất nhiên, số tiền này có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng và loại sản phẩm bạn mua, nhưng một người có thể mua sắm trong một tháng, bao gồm thịt đỏ, thịt trắng và cá, với số tiền này. Một lần nữa, đối với một người sống ở Đức, chi phí thuê nhà hàng tháng sẽ vào khoảng 600-650 Euro. Ngay cả khi cộng thêm chi phí nhà bếp, đi lại, giao tiếp và các chi phí khác, mức lương 1584 Euro sẽ đủ để đáp ứng mọi nhu cầu của một người. Ngay cả những hoạt động mà người đó có thể tham gia với một số tiền sẽ vẫn để tiết kiệm.

Sự khác biệt về mức lương giữa Đức và Thổ Nhĩ Kỳ là gì?

Sự khác biệt về mức lương tối thiểu giữa Thổ Nhĩ Kỳ và Đức là gì Nếu bạn hỏi, chúng tôi có thể làm một so sánh như thế này. Ví dụ, nhu cầu cơ bản được đáp ứng với 1000 Euro mỗi tháng ở Đức. Xét rằng mức lương tối thiểu ở Đức là 2021 Euro vào năm 1640, 600 Euro còn lại có thể được mua cho các nhu cầu không thiết yếu, tức là xa xỉ, hoặc phần còn lại của mức lương tối thiểu có thể được dành để tiết kiệm.

Nơi làm việc với mức lương tối thiểu ở Đức?

Mức lương tối thiểu của Đức đã được tăng từ € 2020 lên € 2021 trong quá trình chuyển đổi từ năm 1,584.0 đến năm 1,614.0. Trong trường hợp này, số lượng người làm việc hưởng lương tối thiểu trong nước là rất hạn chế. Vì mức lương khuyến nghị cho hầu hết các ngành nghề đều cao hơn mức lương tối thiểu. Ví dụ, lương của một công nhân nhà máy là khoảng 3000 Euro. Một lần nữa, mức lương của nhân viên chăm sóc bệnh nhân và người cao tuổi, những người nằm trong nhóm lao động được trả lương thấp nhất ở Đức, vào khoảng 3000 Euro.

TIỀN LƯƠNG TRUNG BÌNH TẠI ĐỨC
TIỀN LƯƠNG TRUNG BÌNH TẠI ĐỨC

 


ỨNG DỤNG QUIZ ĐỨC LÀ TRỰC TUYẾN

Kính gửi quý khách, ứng dụng bài kiểm tra của chúng tôi đã được xuất bản trên cửa hàng Android. Bạn có thể giải các bài kiểm tra tiếng Đức bằng cách cài đặt nó trên điện thoại của mình. Bạn cũng có thể cạnh tranh với bạn bè của mình cùng một lúc. Bạn có thể tham gia bài kiểm tra giành giải thưởng thông qua ứng dụng của chúng tôi. Bạn có thể xem xét và cài đặt ứng dụng của chúng tôi trong cửa hàng ứng dụng Android bằng cách nhấp vào liên kết ở trên. Đừng quên tham gia cuộc thi đố vui kiếm tiền của chúng tôi, sẽ được tổ chức theo thời gian.


ĐỪNG XEM TRÒ CHUYỆN NÀY, BẠN SẼ ĐIÊN RỒI
Bài viết này cũng có thể được đọc bằng các ngôn ngữ sau

Albanian Albanian Amharic Amharic Arabic Arabic Armenian Armenian Azerbaijani Azerbaijani Basque Basque Belarusian Belarusian Bengali Bengali Bosnian Bosnian Bulgarian Bulgarian Catalan Catalan Cebuano Cebuano Chichewa Chichewa Chinese (Simplified) Chinese (Simplified) Chinese (Traditional) Chinese (Traditional) Corsican Corsican Croatian Croatian Czech Czech Danish Danish Dutch Dutch English English Esperanto Esperanto Estonian Estonian Filipino Filipino Finnish Finnish French French Frisian Frisian Galician Galician Georgian Georgian German German Greek Greek Gujarati Gujarati Haitian Creole Haitian Creole Hausa Hausa Hawaiian Hawaiian Hebrew Hebrew Hindi Hindi Hmong Hmong Hungarian Hungarian Icelandic Icelandic Igbo Igbo Indonesian Indonesian Irish Irish Italian Italian Japanese Japanese Javanese Javanese Kannada Kannada Kazakh Kazakh Khmer Khmer Korean Korean Kurdish (Kurmanji) Kurdish (Kurmanji) Kyrgyz Kyrgyz Lao Lao Latin Latin Latvian Latvian Lithuanian Lithuanian Luxembourgish Luxembourgish Macedonian Macedonian Malagasy Malagasy Malay Malay Malayalam Malayalam Maltese Maltese Maori Maori Marathi Marathi Mongolian Mongolian Myanmar (Burmese) Myanmar (Burmese) Nepali Nepali Norwegian Norwegian Pashto Pashto Persian Persian Polish Polish Portuguese Portuguese Punjabi Punjabi Romanian Romanian Russian Russian Samoan Samoan Scottish Gaelic Scottish Gaelic Serbian Serbian Sesotho Sesotho Shona Shona Sindhi Sindhi Sinhala Sinhala Slovak Slovak Slovenian Slovenian Somali Somali Spanish Spanish Sundanese Sundanese Swahili Swahili Swedish Swedish Thai Thai Turkish Turkish Ukrainian Ukrainian Urdu Urdu Uzbek Uzbek Vietnamese Vietnamese Welsh Welsh Xhosa Xhosa Yiddish Yiddish Yoruba Yoruba Zulu Zulu
bạn cung se thich chung thôi
1 bình luận
  1. Asilbek nói

    FAŞONA

Để lại một câu trả lời

địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.